civil union

/ˈsɪvəl ˈjunjən/
Danh từ
  1. Một liên minh pháp lý tương tự như hôn nhân, được thành lập để cho phép các cặp đồng giới (và, ở một số khu vực pháp lý, các cặp khác giới) có các quyền tương tự như các cặp vợ chồng có.
    A legal union similar to marriage, established to allow same-sex couples (and, in some jurisdictions, opposite-sex couples) rights similar to those married couples have.
🎬 Nghe “civil union” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish